bg header

Robin Hood

EN - VI
Definitions
Idioms

Robin Hood
noun

ipa us/ˈrɑː·bɪn ˌhʊd/

A character in old english stories known for taking money from the wealthy and giving it to the poor.

Một nhân vật hư cấu trong các câu chuyện dân gian anh quốc, nổi tiếng với hành động cướp của người giàu và chia cho người nghèo.
Nghĩa phổ thông:
Cướp của người giàu chia cho người nghèo
Ví dụ
The legend of robin hood tells of a man who took from the wealthy to help those in need.
Truyền thuyết robin hood kể về một người đã lấy của người giàu để giúp đỡ những người khó khăn.
Xem thêm

A person who takes from the rich to help the poor.

Một người lấy của người giàu để giúp người nghèo.
Ví dụ
Despite legal troubles, the entrepreneur claimed to be a robin hood figure, channeling profits from luxury goods sales into community projects for the less fortunate.
Mặc dù gặp rắc rối pháp lý, doanh nhân này tự nhận mình là một robin hood, chuyển lợi nhuận từ việc bán hàng xa xỉ vào các dự án cộng đồng giúp đỡ những người kém may mắn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect