bg header

rod

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

rod
noun
(POLE)

ipa us/rɑːd/

A long, thin stick, often made of wood or metal.

Một thanh dài, mảnh, thường được làm bằng gỗ hoặc kim loại.
Ví dụ
The worker used a long metal rod to pry open the heavy lid.
Người công nhân dùng một thanh kim loại dài để nạy chiếc nắp nặng.
Xem thêm

rod
noun
(IN EYE)

ipa us/rɑːd/

A type of cell in the eye that helps you see when there is not much light.

Một loại tế bào thị giác nằm trong võng mạc của mắt, có chức năng hỗ trợ khả năng nhìn trong điều kiện ánh sáng yếu.
Nghĩa phổ thông:
Tế bào que
Ví dụ
Animals active at night typically have many rod cells, allowing them to see well in the darkness.
Động vật sống về đêm thường có nhiều tế bào que, giúp chúng nhìn rõ trong đêm tối.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect