
romance
EN - VI

romancenoun
View more
B1
[ Countable ]
A close, loving relationship between two people, which often does not last long
Một mối quan hệ thân mật và yêu đương sâu sắc giữa hai người, thường mang tính chất không bền vững.
Nghĩa phổ thông:
Mối tình
Ví dụ
After a brief romance in college, they remained friends for many years.
Sau mối tình chớp nhoáng thời đại học, họ vẫn là bạn bè suốt nhiều năm.
Xem thêm
B1
[ Uncountable ]
Xem thêm
The loving and sexual feelings and actions shared by two people in a relationship.
Những cảm xúc và hành vi yêu đương, tình dục được chia sẻ giữa hai người trong một mối quan hệ.
Đây là một thuật ngữ mang tính xúc phạm. Để tránh bình thường hóa hoặc khuyến khích việc sử dụng từ này, các thông tin theo ngữ cảnh như "Ví dụ" và "Từ đồng nghĩa" sẽ không được cung cấp.
B1
[ Countable ]
A story about love
Một câu chuyện về tình yêu.
Nghĩa phổ thông:
Chuyện tình
Ví dụ
The novel was a sweeping romance set against the backdrop of a distant land.
Cuốn tiểu thuyết là một tác phẩm tình yêu sử thi, lấy bối cảnh một miền đất xa xăm.
Xem thêm
B1
[ Countable ]
A story about exciting events, particularly one from or set in the past.
Một tác phẩm tự sự về các sự kiện ly kỳ hoặc phiêu lưu, đặc biệt là những tác phẩm có bối cảnh hoặc nguồn gốc từ quá khứ.
Nghĩa phổ thông:
Truyện phiêu lưu
Ví dụ
The children enjoyed reading a romance about knights and dragons, battling evil in ancient lands.
Những đứa trẻ thích đọc một truyện phiêu lưu về các hiệp sĩ và rồng, chiến đấu với cái ác ở những vùng đất xa xưa.
Xem thêm
B2
[ Uncountable ]
The feeling of excitement or mystery that an experience or event creates.
Cảm giác phấn khích hoặc bí ẩn mà một trải nghiệm hay sự kiện tạo ra.
Nghĩa phổ thông:
Sự lãng mạn
Ví dụ
The old castle held a certain romance .
Lâu đài cổ mang một nét kỳ bí riêng.
Xem thêm
romanceverb
View more
B2
[ Transitive ]
To try to convince someone to love you
Cố gắng thuyết phục hoặc thực hiện các hành động nhằm thu hút ai đó để họ nảy sinh tình cảm yêu đương với mình.
Nghĩa phổ thông:
Tán tỉnh
Ví dụ
It took him months to effectively romance his partner, but his efforts eventually paid off.
Anh ấy mất hàng tháng trời để chinh phục được người yêu của mình, nhưng công sức anh bỏ ra cuối cùng cũng được đền đáp.
Xem thêm
C2
[ Intransitive ]
To make up stories, or to describe something as better than it was.
Dựng nên những câu chuyện hư cấu; hoặc miêu tả, tô vẽ một sự vật, sự việc theo hướng tốt đẹp hơn so với bản chất thực tế.
Nghĩa phổ thông:
Dựng chuyện, tô hồng
Ví dụ
When recounting his fishing trip, he couldn't help but romance the size of the fish he caught.
Khi kể về chuyến đi câu của mình, ông ấy không kìm được mà phóng đại kích thước con cá đã bắt được.
Xem thêm
romanceadjective
B2
(of a language) developed from latin
Liên quan đến các ngôn ngữ có nguồn gốc hoặc phát triển từ tiếng latin.
Ví dụ
The historical linguist compared words in several romance languages to trace their common latin roots.
Nhà ngôn ngữ học lịch sử đã so sánh các từ trong một số ngôn ngữ rô-măng để truy tìm nguồn gốc latin chung của chúng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


