
romantic
EN - VI

romanticnoun
C2
A person who is not practical and has ideas that are not related to real life.
Một người có xu hướng không thực tế, thường có những ý tưởng hoặc quan điểm không dựa trên hoặc không liên quan đến hiện thực cuộc sống.
Nghĩa phổ thông:
Kẻ viển vông
Ví dụ
He was such a romantic , always imagining a future where everyone lived in perfect harmony without any conflict.
Anh ấy thật đúng là một người quá lý tưởng, luôn hình dung về một tương lai nơi mọi người sống hòa thuận tuyệt đối, không hề có mâu thuẫn.
Xem thêm
romanticnoun
B2
A person who believes in or follows the ideas of romanticism from the late 1700s and early 1800s, or who creates art, music, or literature in that style.
Một người tin tưởng hoặc theo đuổi các tư tưởng của chủ nghĩa lãng mạn từ cuối thế kỷ 18 và đầu thế kỷ 19, hoặc người sáng tạo nghệ thuật, âm nhạc, văn học theo phong cách đó.
Nghĩa phổ thông:
Nhà lãng mạn
Ví dụ
As a true romantic , the poet wrote verses that celebrated the intense beauty of nature and human feeling.
Là một người theo chủ nghĩa lãng mạn đích thực, nhà thơ đã viết những vần thơ ca ngợi vẻ đẹp mãnh liệt của thiên nhiên và cảm xúc con người.
Xem thêm
romanticadjective
B1
Involving love or a deep, caring connection.
Liên quan đến tình yêu hoặc một mối kết nối sâu sắc, đầy sự quan tâm.
Nghĩa phổ thông:
Lãng mạn
Ví dụ
They celebrated their anniversary with a romantic dinner by candlelight.
Họ kỷ niệm ngày kỷ niệm của mình bằng một bữa tối lãng mạn dưới ánh nến.
Xem thêm
B1
Making you feel excited and full of wonder, and deeply affecting your emotions
Mang lại cảm giác phấn khích và tràn đầy sự kỳ diệu, đồng thời tác động sâu sắc đến cảm xúc.
Nghĩa phổ thông:
Lãng mạn
Ví dụ
The old castle ruins had a romantic quality, inspiring tales of brave knights and hidden treasures.
Phế tích lâu đài cổ kính mang một vẻ đẹp cổ kính đầy chất thơ và huyền bí, khơi gợi những câu chuyện về các hiệp sĩ dũng cảm và kho báu ẩn giấu.
Xem thêm
C2
Based on unrealistic or impractical ideas.
Dựa trên những ý niệm hoặc quan điểm không thực tế, thiếu tính khả thi.
Nghĩa phổ thông:
Viển vông
Ví dụ
She has a very romantic view of starting a business, thinking it will be easy and instantly profitable.
Cô ấy có quan điểm rất phi thực tế về việc khởi nghiệp, cho rằng mọi chuyện sẽ dễ dàng và nhanh chóng có lợi nhuận.
Xem thêm
romanticadjective
B2
Describing a style of art, music, or writing from the late 18th and early 19th centuries in europe, which focuses on the beauty of nature and human emotions.
Mô tả một phong cách nghệ thuật, âm nhạc hoặc văn học xuất hiện vào cuối thế kỷ 18 và đầu thế kỷ 19 ở châu âu, tập trung vào vẻ đẹp của tự nhiên và cảm xúc con người.
Nghĩa phổ thông:
Lãng mạn
Ví dụ
Many painters during the romantic era depicted wild landscapes and intense emotional scenes.
Nhiều họa sĩ trong thời kỳ lãng mạn đã khắc họa những phong cảnh thiên nhiên hoang sơ, hùng vĩ và những cảnh tượng cảm xúc mãnh liệt.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


