bg header

rope

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

rope
noun

ipa us/roʊp/
[ Countable ]
Xem thêm

A thick, strong cord made by twisting together many threads.

Một loại dây dày, chắc chắn, được bện từ nhiều sợi nhỏ lại với nhau.
Nghĩa phổ thông:
Dây thừng
Ví dụ
Sailors often coil the thick ropes neatly on the deck of the ship.
Thủy thủ thường cuộn những sợi dây thừng dày gọn gàng trên boong tàu.
Xem thêm
[ Countable ]

A group of similar items joined on a line.

Một tập hợp các vật phẩm tương tự được nối kết thành một chuỗi.
Nghĩa phổ thông:
Chuỗi
Ví dụ
For the decoration, they made a rope of colorful beads.
Để trang trí, họ làm một chuỗi hạt đủ màu sắc.
Xem thêm

rope
verb

ipa us/roʊp/

To tie things together with rope

Buộc các vật lại với nhau bằng dây thừng.
Nghĩa phổ thông:
Buộc bằng dây thừng
Ví dụ
The workers had to rope the loose planks together before lifting them.
Công nhân phải buộc chặt các tấm ván lỏng lẻo lại trước khi nâng chúng lên.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect