bg header

rule

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

rule
noun
(INSTRUCTION)

ipa us/ruːl/
[ Countable ]

An accepted instruction that says how things should be done or what you can or cannot do.

Một chỉ dẫn hoặc quy định được chấp nhận, nêu rõ cách thức thực hiện một việc gì đó hoặc những điều được phép/không được phép làm.
Nghĩa phổ thông:
Quy tắc
Ví dụ
A basic rule in traffic is to stop at a red light.
Một luật giao thông cơ bản là phải dừng lại khi đèn đỏ.
Xem thêm

rule
noun
(CONTROL)

ipa us/ruːl/
[ Uncountable ]

A period of time when a person or group is in charge of a country.

Một giai đoạn mà một cá nhân hoặc một nhóm nắm quyền cai trị một quốc gia.
Nghĩa phổ thông:
Thời kỳ cai trị
Ví dụ
The period of military rule was marked by strict laws.
Thời kỳ quân quản nổi bật với luật pháp hà khắc.
Xem thêm

rule
verb
(CONTROL)

ipa us/ruːl/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To be in charge of something, like a country.

Thực hiện quyền quản lý, điều hành hoặc kiểm soát một đối tượng, điển hình như một quốc gia.
Nghĩa phổ thông:
Cai trị
Ví dụ
The queen rules her kingdom from a grand palace.
Nữ hoàng cai trị vương quốc của bà từ một cung điện tráng lệ.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To be the main power or influence over someone

Nắm giữ quyền lực hoặc sức ảnh hưởng chủ yếu lên một cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Chi phối
Ví dụ
Ambition often rules a person's decisions.
Tham vọng thường chi phối các quyết định của một người.
Xem thêm

rule
verb
(DECIDE)

ipa us/ruːl/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To decide officially

Đưa ra quyết định một cách chính thức.
Ví dụ
After hearing both sides, the referee ruled that the goal was valid.
Sau khi nghe cả hai bên, trọng tài công nhận bàn thắng hợp lệ.
Xem thêm

rule
verb
(DRAW)

ipa us/ruːl/
[ Transitive ]

To draw a straight line with a tool that has a straight side

Vẽ một đường thẳng sử dụng một dụng cụ có cạnh thẳng.
Nghĩa phổ thông:
Kẻ
Ví dụ
Before cutting, he carefully ruled a guiding mark on the wood.
Trước khi cắt, anh ấy cẩn thận kẻ một vạch dấu chỉ dẫn trên gỗ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect