bg header

runner

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

runner
noun
(GOING QUICKLY)

ipa us/ˈrʌn·ər/

Someone who runs, especially in competitions

Người thực hiện hành vi chạy, đặc biệt là trong các cuộc thi đấu.
Nghĩa phổ thông:
Vận động viên chạy
Ví dụ
She was a very fast runner and won many medals.
Cô ấy là một vận động viên chạy rất nhanh và giành được nhiều huy chương.
Xem thêm

A horse running in a race

Một con ngựa tham gia trong một cuộc đua.
Nghĩa phổ thông:
Ngựa đua
Ví dụ
Before the race, trainers carefully checked each runner for readiness.
Trước cuộc đua, các huấn luyện viên kiểm tra kỹ lưỡng từng con ngựa đua về độ sẵn sàng.
Xem thêm

A person who takes messages or collects money for someone.

Người có nhiệm vụ chuyển phát thông điệp hoặc thu thập tiền bạc thay mặt cho người khác.
Nghĩa phổ thông:
Người chạy việc
Ví dụ
The store owner hired a runner to make daily cash deposits at the bank.
Chủ cửa hàng đã thuê một người chạy việc để gửi tiền mặt hàng ngày tại ngân hàng.
Xem thêm

runner
noun
(BLADE)

ipa us/ˈrʌn·ər/

One of two thin, often metal, strips on the bottom of a sledge that help it slide easily.

Một trong hai thanh mỏng, thường bằng kim loại, nằm ở phía dưới của xe trượt tuyết (sledge), giúp nó trượt dễ dàng.
Nghĩa phổ thông:
Lưỡi trượt
Ví dụ
Before going out, they waxed the runner to ensure the sledge would move faster over the snow.
Trước khi ra ngoài, họ bôi sáp vào thanh trượt để đảm bảo xe trượt sẽ trượt nhanh hơn trên tuyết.
Xem thêm

runner
noun
(STRIP OF MATERIAL/CARPET)

ipa us/ˈrʌn·ər/

A long piece of material placed lengthwise on a table for decoration.

Một tấm vật liệu dài được trải dọc theo chiều dài của bàn, dùng để trang trí.
Nghĩa phổ thông:
Khăn trải bàn trang trí
Ví dụ
Guests admired the intricate pattern on the silk runner that lay across the long banquet table.
Khách mời chiêm ngưỡng hoa văn tinh xảo trên tấm khăn lụa trải dài trên chiếc bàn tiệc dài.
Xem thêm

A long, narrow piece of carpet, often used on stairs or in a hallway.

Một tấm thảm dài, hẹp, thường được sử dụng trên cầu thang hoặc trong hành lang.
Nghĩa phổ thông:
Thảm dài
Ví dụ
They decided to install a new runner on the staircase to prevent slips.
Họ quyết định lắp đặt một tấm thảm trải cầu thang mới để chống trượt.
Xem thêm

runner
noun
(STEM)

ipa us/ˈrʌn·ər/

A long plant stem that grows along the ground to make new roots elsewhere.

Một thân cây dài phát triển bò dọc theo mặt đất, từ đó hình thành các rễ mới ở những vị trí khác.
Nghĩa phổ thông:
Thân bò
Ví dụ
The strawberry plant sent out a long runner across the garden bed.
Cây dâu tây đã mọc ra một thân bò dài vươn khắp luống vườn.
Xem thêm

runner
noun
(TAKING)

ipa us/ˈrʌn·ər/

A person who moves illegal drugs or weapons from one place to another.

Người vận chuyển ma túy hoặc vũ khí trái phép từ địa điểm này sang địa điểm khác.
Nghĩa phổ thông:
Người chạy hàng
Ví dụ
Working as a runner, the individual was responsible for transporting the illicit package to its hidden destination.
Làm chân vận chuyển, đối tượng này được giao nhiệm vụ vận chuyển kiện hàng trái phép đến nơi cất giấu bí mật.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect