
safe
EN - VI

safenoun
B1
A strong, locked box or cabinet where valuable things like money or jewelry are kept secure.
Một hộp hoặc tủ kiên cố, có khóa, được dùng để bảo quản an toàn các vật phẩm giá trị như tiền bạc hoặc trang sức.
Nghĩa phổ thông:
Két sắt
Ví dụ
The family kept their important documents and old photos inside the large safe in the basement.
Gia đình cất các tài liệu quan trọng và những bức ảnh cũ bên trong chiếc két sắt lớn ở tầng hầm.
Xem thêm
safeadjective(NOT IN DANGER)
A1
Not in danger or at risk of harm
Không gặp nguy hiểm hoặc không có nguy cơ bị tổn hại.
Nghĩa phổ thông:
An toàn
Ví dụ
The small boat found a safe harbor during the bad storm.
Chiếc thuyền nhỏ đã tìm được một bến cảng an toàn trong cơn bão lớn.
Xem thêm
B1
Not harmed or damaged
Trong tình trạng không bị tổn hại hoặc hư hỏng.
Nghĩa phổ thông:
An toàn
Ví dụ
It is important to keep your personal information safe from online threats.
Điều quan trọng là phải bảo vệ thông tin cá nhân khỏi các mối đe dọa trực tuyến.
Xem thêm
safeadjective(NOT CAUSING HARM)
A2
Not causing danger or harm.
Không gây ra nguy hiểm hoặc tổn hại.
Nghĩa phổ thông:
An toàn
Ví dụ
The park was a safe place for families to spend time together.
Công viên là nơi an toàn để các gia đình quây quần bên nhau.
Xem thêm
safeadjective(PLACE)
C1
A place where something will not likely be lost or stolen.
Một địa điểm mà tại đó tài sản hoặc vật phẩm được bảo vệ, không có khả năng bị thất lạc hoặc đánh cắp.
Nghĩa phổ thông:
Nơi an toàn
Ví dụ
The company built a secure facility to ensure all prototypes were kept in a safe environment.
Công ty đã xây dựng một cơ sở an toàn để đảm bảo tất cả các nguyên mẫu được giữ trong một môi trường an toàn.
Xem thêm
safeadjective(NO RISK)
C1
Not having any risk
Không tiềm ẩn bất kỳ rủi ro nào.
Nghĩa phổ thông:
An toàn
Ví dụ
It is important to feel safe in your own home.
Điều quan trọng là phải cảm thấy an toàn trong chính ngôi nhà của mình.
Xem thêm
safeadjective(PARLIAMENT)
C1
An official elected position that a political party is almost certain to win again, having won it in previous elections.
Một vị trí dân cử chính thức mà một đảng chính trị gần như chắc chắn sẽ tái đắc cử, do đã giành chiến thắng trong các cuộc bầu cử trước đó.
Nghĩa phổ thông:
Ghế an toàn
Ví dụ
The community representative role was a safe seat for the established party, which had held it for decades.
Vị trí đại diện cộng đồng là một cứ điểm của đảng lâu đời, nơi họ đã giành chiến thắng trong nhiều thập kỷ.
Xem thêm
safeadjective(IN BASEBALL)
B1
In baseball, a player is safe when they successfully reach a base before an opponent tags them or before the ball gets to the player defending that base.
Trong bóng chày, một cầu thủ được xác định là "an toàn" (safe) khi họ chạm được một gôn (base) thành công trước khi đối thủ chạm (tag) họ hoặc trước khi bóng được đưa đến cầu thủ phòng ngự ở gôn đó.
Ví dụ
The baserunner dove headfirst into third base, managing to be safe as the field player dropped the ball.
Cầu thủ chạy gôn lao đầu vào gôn 3 và đã được phán an toàn khi cầu thủ phòng ngự làm rơi bóng.
Xem thêm
safeadjective(GOOD)
B1
Generally considered good and acceptable
Được nhìn nhận rộng rãi là tốt và có thể chấp nhận được.
Ví dụ
She chose a safe design for the new building, one that would appeal to most people.
Cô ấy đã chọn một thiết kế an toàn cho tòa nhà mới, một thiết kế mà phần lớn mọi người đều ưa chuộng.
Xem thêm
B1
Indicating approval or satisfaction.
Biểu thị sự tán thành hoặc sự hài lòng.
Ví dụ
"everything good for the trip?" "safe ," he confirmed, picking up his bag.
"mọi thứ cho chuyến đi ổn cả chứ?" "ổn cả," anh ấy xác nhận, vừa nhặt túi lên.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


