bg header

sales engineer

EN - VI
Definitions

sales engineer
noun

A person who sells scientific or technical products or services, using their sales skills and technical knowledge.

Một cá nhân chuyên trách việc kinh doanh các sản phẩm hoặc dịch vụ mang tính khoa học hoặc kỹ thuật, bằng cách vận dụng đồng thời các kỹ năng bán hàng và kiến thức chuyên môn kỹ thuật.
Nghĩa phổ thông:
Kỹ sư kinh doanh
Ví dụ
A sales engineer explained the complex software features to the potential client.
Một kỹ sư bán hàng đã giải thích các tính năng phức tạp của phần mềm cho khách hàng tiềm năng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect