bg header

sample

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

sample
noun
(SMALL AMOUNT)

ipa us/ˈsæm·pəl/

A small piece of something that shows what the entire thing is like, or what it is meant to be like.

Một phần nhỏ của một tổng thể, được lấy ra nhằm mục đích đại diện hoặc thể hiện các đặc tính của toàn bộ, hoặc những đặc tính dự kiến.
Nghĩa phổ thông:
Mẫu
Ví dụ
The clothing store gave customers a small sample of their new fabric.
Cửa hàng quần áo tặng khách hàng một mẫu vải mới.
Xem thêm

A small group of people or things picked from a larger set to be studied or questioned, in order to get information about the whole larger set.

Một tập hợp con nhỏ gồm người hoặc vật/đối tượng được lựa chọn từ một tập hợp lớn hơn, nhằm mục đích nghiên cứu, khảo sát hoặc phân tích để thu thập thông tin đại diện cho toàn bộ tập hợp gốc.
Nghĩa phổ thông:
Mẫu
Ví dụ
The research team took a sample of soil from various parts of the field.
Nhóm nghiên cứu đã lấy mẫu đất từ nhiều khu vực khác nhau của cánh đồng.
Xem thêm

A small amount of a substance taken by a doctor or scientist to examine it

Một lượng nhỏ của một chất được thu thập bởi bác sĩ hoặc nhà khoa học nhằm mục đích kiểm tra hoặc phân tích.
Nghĩa phổ thông:
Mẫu
Ví dụ
The nurse collected a blood sample from the patient for analysis.
Y tá đã lấy mẫu máu từ bệnh nhân để xét nghiệm.
Xem thêm

sample
noun
(MUSIC)

ipa us/ˈsæm·pəl/

A short recorded section from one song that is used in another new song.

Một đoạn ghi âm ngắn được trích xuất từ một bài hát để sử dụng trong một bài hát mới khác.
Nghĩa phổ thông:
Nhạc mẫu
Ví dụ
The dj took a sample from an old funk track and mixed it into his new electronic song.
Dj đã lấy một đoạn nhạc mẫu từ một bản nhạc funk cũ và lồng ghép vào bài hát điện tử mới của anh ấy.
Xem thêm

sample
verb
(SMALL AMOUNT)

ipa us/ˈsæm·pəl/

To taste a small amount of food or drink to see if you like it

Hành động nếm hoặc thử một lượng nhỏ thực phẩm hay đồ uống nhằm mục đích kiểm tra, đánh giá hương vị hoặc mức độ yêu thích.
Nghĩa phổ thông:
Nếm thử
Ví dụ
The chef offered a tiny spoon so customers could sample the new soup.
Đầu bếp đưa một chiếc thìa nhỏ xíu để khách hàng nếm thử món súp mới.
Xem thêm

To try a place or activity, usually for the first time

Thực hiện việc trải nghiệm hoặc thử nghiệm một địa điểm hoặc hoạt động, thường là lần đầu tiên.
Nghĩa phổ thông:
Thử qua
Ví dụ
Tourists often sample the local food when visiting a new country.
Du khách thường thưởng thức ẩm thực địa phương khi đến một quốc gia mới.
Xem thêm

sample
verb
(MUSIC)

ipa us/ˈsæm·pəl/

To use a recorded part of an existing song to make new music

Sử dụng một đoạn âm thanh được ghi âm từ một tác phẩm âm nhạc hiện có để tạo ra một tác phẩm âm nhạc mới.
Nghĩa phổ thông:
Lấy mẫu
Ví dụ
The music producer decided to sample a drum beat from an old disco track for their new dance song.
Nhà sản xuất âm nhạc quyết định trích một đoạn trống từ một bản nhạc disco cũ để đưa vào ca khúc nhạc dance mới của mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect