bg header

sandy

EN - VI
Definitions
Form and inflection

sandy
adjective
(SAND)

ipa us/ˈsæn·dɪ/

Covered with sand or containing sand

Được bao phủ bởi cát hoặc có chứa cát.
Nghĩa phổ thông:
Có cát
Ví dụ
The plant grew well in the sandy soil of the garden.
Loại cây này phát triển tốt trong đất pha cát của khu vườn.
Xem thêm

sandy
adjective
(HAIR)

ipa us/ˈsæn·dɪ/

(used to describe hair) a pale brownish-orange.

Chỉ màu sắc của tóc, có sắc thái nâu cam nhạt.
Nghĩa phổ thông:
Màu cát
Ví dụ
Her sandy hair flowed over her shoulders.
Mái tóc nâu vàng của cô ấy buông xõa trên vai.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect