bg header

satellite

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

satellite
noun
(IN SPACE)

ipa us/ˈsæɾ·əl·aɪt/

A machine launched into space that orbits earth to gather information or send signals.

Một cỗ máy được phóng vào không gian, quay quanh trái đất để thu thập thông tin hoặc truyền tín hiệu.
Nghĩa phổ thông:
Vệ tinh
Ví dụ
The weather satellite helps scientists predict storms by sending images.
Vệ tinh thời tiết giúp các nhà khoa học dự báo bão bằng cách gửi hình ảnh.
Xem thêm

A natural object that travels around a larger object in space.

Một vật thể tự nhiên quay quanh một vật thể lớn hơn trong không gian.
Nghĩa phổ thông:
Vệ tinh
Ví dụ
Scientists have discovered many natural satellites orbiting the giant planets.
Các nhà khoa học đã phát hiện ra nhiều vệ tinh tự nhiên quay quanh các hành tinh khổng lồ.
Xem thêm

satellite
noun
(COUNTRY)

ipa us/ˈsæɾ·əl·aɪt/

A country that is controlled by or relies on a stronger country.

Một quốc gia bị kiểm soát hoặc phụ thuộc vào một quốc gia mạnh hơn.
Nghĩa phổ thông:
Quốc gia vệ tinh
Ví dụ
The smaller nation acted as a satellite to the large empire, following its economic policies.
Quốc gia nhỏ hơn đóng vai trò là một quốc gia vệ tinh của đế quốc lớn, tuân theo các chính sách kinh tế của nó.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect