
scan
EN - VI
scannoun
C2
[ Countable ]
A quick or careful look at something.
Sự xem xét nhanh chóng hoặc cẩn thận một cái gì đó.
Ví dụ
The student did a quick scan of the textbook chapter to find the main idea.
Học sinh đã đọc lướt chương sách giáo khoa để tìm ý chính.
Xem thêm
C2
[ Countable ]
A medical test that uses a special machine to make an image of the inside of the body.
Một quy trình xét nghiệm y tế sử dụng thiết bị chuyên biệt để tạo ra hình ảnh các cấu trúc bên trong cơ thể.
Nghĩa phổ thông:
Chụp chiếu
Ví dụ
The doctor reviewed the results of the patient's brain scan .
Bác sĩ đã xem xét kết quả chụp não của bệnh nhân.
Xem thêm
scanverb(LOOK)
C1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To look quickly through a text to find specific information or to get a general idea of what it contains
Đọc lướt nhanh qua một văn bản nhằm tìm kiếm thông tin cụ thể hoặc nắm bắt ý tưởng tổng quát về nội dung của nó.
Nghĩa phổ thông:
Đọc lướt
Ví dụ
He quickly scanned the newspaper headlines during his breakfast.
Anh ấy đọc lướt nhanh các tít báo trong lúc ăn sáng.
Xem thêm
C2
[ Transitive ]
To look closely at something, with your eyes or a machine, to find information.
Tiến hành xem xét hoặc rà soát một cách kỹ lưỡng một đối tượng nào đó, có thể bằng mắt thường hoặc thông qua việc sử dụng thiết bị chuyên dụng, nhằm mục đích thu thập thông tin.
Nghĩa phổ thông:
Quét
Ví dụ
Before crossing the road, always scan the street for approaching cars.
Trước khi qua đường, hãy luôn nhìn kỹ hai bên đường xem có xe đang tới không.
Xem thêm
scanverb(MAKE PICTURE)
C1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To use a device to make a digital copy of a document or to get an image of the inside of something.
Sử dụng một thiết bị chuyên dụng để tạo bản sao kỹ thuật số của một tài liệu hoặc để thu nhận hình ảnh bên trong của một vật thể/đối tượng.
Nghĩa phổ thông:
Quét
Ví dụ
She decided to scan all her old photographs so she could easily share them online.
Cô ấy quyết định quét tất cả ảnh cũ của mình để có thể dễ dàng chia sẻ trực tuyến.
Xem thêm
scanverb(POEM)
C2
[ Intransitive ]
For a poem or line of poetry to have a regular rhythm.
Phân tích cấu trúc nhịp điệu của một bài thơ hoặc một dòng thơ nhằm xác định tính đều đặn của nó.
Nghĩa phổ thông:
Phân tích vần luật
Ví dụ
The poet carefully revised the lines to ensure every one would scan correctly.
Nhà thơ đã cẩn thận trau chuốt lại các câu để đảm bảo mỗi câu đều đúng vần luật.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

