bg header

schoolbag

EN - VI
Definitions
Form and inflection

schoolbag
noun

ipa us/ˈskuːl·bæg/

A bag for carrying books and supplies for school, often worn over the shoulder or on the back.

Một loại túi được thiết kế để chứa sách vở, dụng cụ học tập và các vật phẩm cá nhân cần thiết cho việc học, thường có thể đeo trên vai hoặc trên lưng.
Nghĩa phổ thông:
Cặp sách
Ví dụ
After the bell rang, children reached for their schoolbags, preparing to head home.
Sau khi chuông reo, các em học sinh với lấy cặp sách, chuẩn bị ra về.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect