
scientific
EN - VI

scientificadjective
B1
About science, or done in a careful, structured way.
Liên quan đến khoa học, hoặc được thực hiện một cách cẩn trọng và có hệ thống.
Nghĩa phổ thông:
Khoa học
Ví dụ
She followed a scientific process, carefully recording all data and observations for analysis.
Cô ấy tuân theo một quy trình khoa học, cẩn thận ghi lại tất cả dữ liệu và quan sát để phân tích.
Xem thêm
B2
Following a careful system or method
Có tính chất tuân thủ một hệ thống hoặc phương pháp cẩn trọng.
Nghĩa phổ thông:
Có tính khoa học
Ví dụ
The cooking instructor taught a scientific way to mix ingredients for perfect results.
Người hướng dẫn nấu ăn đã chỉ dạy cách trộn nguyên liệu một cách bài bản để có được thành phẩm hoàn hảo.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


