bg header

scrupulous

EN - VI
Definitions
Form and inflection

scrupulous
adjective
(HONEST)

ipa us/ˈskruː·pjə·ləs/

Extremely honest

Có tính trung thực tuyệt đối.
Nghĩa phổ thông:
Liêm chính
Ví dụ
He was scrupulous about keeping his promises.
Anh ấy rất trọng chữ tín.
Xem thêm

scrupulous
adjective
(CAREFUL)

ipa us/ˈskruː·pjə·ləs/

Being extremely careful to do everything correctly and exactly.

Thể hiện sự cẩn trọng và tỉ mỉ tối đa, nhằm đảm bảo mọi việc được thực hiện một cách chính xác và đúng đắn.
Nghĩa phổ thông:
Kỹ lưỡng
Ví dụ
She was scrupulous about following the recipe's exact measurements and cooking times.
Cô ấy luôn tuân thủ rất tỉ mỉ các định lượng và thời gian nấu của công thức.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect