bg header

security blanket

EN - VI
Definitions

security blanket
noun

ipa us/sɪˈkjʊr·ə·ɾiː ˌblæŋ·kɪt/

A soft item, like a small cloth or toy, that a baby or young child knows well and feels safe with.

Một vật thể mềm mại, ví dụ như một mảnh vải nhỏ hoặc món đồ chơi, mà một em bé hoặc trẻ nhỏ quen thuộc và cảm thấy an toàn khi ở bên cạnh.
Nghĩa phổ thông:
Vật an ủi
Ví dụ
During the thunderstorm, the frightened preschooler held his soft security blanket to his face, finding reassurance in its familiarity.
Trong cơn giông bão, bé mẫu giáo đang sợ hãi áp chiếc chăn mềm mại quen thuộc vào mặt, tìm thấy sự an ủi nhờ sự quen thuộc ấy.
Xem thêm

Something that gives a person a feeling of safety or confidence

Một thứ hoặc điều gì đó mang lại cảm giác an toàn hoặc sự tự tin cho một cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Chỗ dựa tinh thần
Ví dụ
Holding her worn teddy bear was still her security blanket, even as an adult.
Ôm con gấu bông sờn rách vẫn là vật an ủi của cô ấy, ngay cả khi đã trưởng thành.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect