bg header

self-defence

EN - VI
Definitions
Collocation

self-defence
noun

ipa us/ˌself·dɪˈfens/

Protecting yourself, either by fighting or discussing.

Việc tự bảo vệ bản thân, có thể bằng hành động chiến đấu hoặc thông qua đối thoại.
Nghĩa phổ thông:
Tự vệ
Ví dụ
When approached by a stranger, she used a loud voice as an act of self-defence.
Khi bị người lạ tiếp cận, cô ấy đã nói to để tự vệ.
Xem thêm

The ability to protect yourself by fighting without using weapons.

Khả năng tự bảo vệ bản thân bằng cách chống trả mà không sử dụng vũ khí.
Nghĩa phổ thông:
Tự vệ
Ví dụ
He used self-defence moves to escape the attacker.
Anh ấy đã dùng những đòn tự vệ để thoát khỏi kẻ tấn công.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect