
self-defence
EN - VI

self-defencenoun
B2
Protecting yourself, either by fighting or discussing.
Việc tự bảo vệ bản thân, có thể bằng hành động chiến đấu hoặc thông qua đối thoại.
Nghĩa phổ thông:
Tự vệ
Ví dụ
When approached by a stranger, she used a loud voice as an act of self-defence .
Khi bị người lạ tiếp cận, cô ấy đã nói to để tự vệ.
Xem thêm
B2
The ability to protect yourself by fighting without using weapons.
Khả năng tự bảo vệ bản thân bằng cách chống trả mà không sử dụng vũ khí.
Nghĩa phổ thông:
Tự vệ
Ví dụ
He used self-defence moves to escape the attacker.
Anh ấy đã dùng những đòn tự vệ để thoát khỏi kẻ tấn công.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


