
self-employed
EN - VI
self-employednoun
B2
People who work for themselves and are not hired by an employer, often by running their own business.
Chỉ những cá nhân tự tạo việc làm cho bản thân và không bị ràng buộc bởi hợp đồng lao động với một người sử dụng lao động, thường thông qua việc điều hành hoạt động kinh doanh riêng.
Nghĩa phổ thông:
Tự làm chủ
Ví dụ
She left her corporate job to become self-employed and launch her own online shop.
Cô ấy đã từ bỏ công việc văn phòng để ra làm riêng và mở một cửa hàng trực tuyến.
Xem thêm
self-employedadjective
B2
Working for yourself instead of for an employer, often by running your own business.
Tự mình làm việc và điều hành các hoạt động kinh doanh hoặc dịch vụ để tạo thu nhập, không phải là nhân viên hay người lao động phụ thuộc vào một người sử dụng lao động hoặc tổ chức.
Nghĩa phổ thông:
Tự làm chủ
Ví dụ
He built a successful self-employed career as a consultant, offering his expertise to various small businesses.
Ông ấy đã gầy dựng được một sự nghiệp tự làm chủ thành công trong vai trò chuyên gia tư vấn, cung cấp chuyên môn của mình cho nhiều doanh nghiệp nhỏ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Số 39, ngõ 12 Trần Kim Xuyến, phường Yên Hoà, Cầu Giấy
Trung tâm CSKH tại HCM: 145A-147Bis Trần Quang Khải, phường Tân Định, TP HCM
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

