bg header

self-plagiarism

EN - VI
Definitions

self-plagiarism
noun

ipa us/ˌselfˈpleɪ·dʒər·ɪ·zəm/

The act of using your own ideas or work that you have used before

Hành vi sử dụng lại ý tưởng hoặc công trình của chính bản thân đã được sử dụng trước đó.
Nghĩa phổ thông:
Tự đạo văn
Ví dụ
The researcher faced questions of self-plagiarism after republishing a research paper with only minor changes to the original.
Nhà nghiên cứu đối mặt với nghi vấn tự đạo văn sau khi tái xuất bản một bài báo nghiên cứu chỉ với những thay đổi nhỏ so với bản gốc.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect