bg header

senior

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

senior
noun
(HIGH RANK)

ipa us/ˈsiː·njər/
[ Countable ]

Someone who has a higher rank.

Một người giữ chức vụ hoặc cấp bậc cao hơn.
Nghĩa phổ thông:
Cấp trên
Ví dụ
The new employee always listened carefully to the seniors in the department.
Nhân viên mới luôn chú ý lắng nghe các tiền bối trong phòng ban.
Xem thêm

senior
noun
(OLDER)

ipa us/ˈsiː·njər/
[ Countable ]

A student in the last year of high school or university.

Một học sinh hoặc sinh viên đang theo học năm cuối của chương trình trung học phổ thông hoặc bậc đại học.
Nghĩa phổ thông:
Học sinh/sinh viên năm cuối
Ví dụ
As a senior, maria was busy applying to different universities for next year.
Là một học sinh cuối cấp, maria đang tất bật nộp đơn vào các trường đại học khác nhau cho năm tới.
Xem thêm
[ Countable ]

An old person

Một người cao tuổi.
Ví dụ
A kind senior helped the young child cross the busy street.
Một cụ già tốt bụng đã giúp đứa trẻ nhỏ băng qua con đường đông đúc.
Xem thêm

senior
adjective
(HIGH RANK)

ipa us/ˈsiː·njər/

High or higher in rank

Có cấp bậc hoặc vị trí cao hơn trong một hệ thống hoặc tổ chức.
Nghĩa phổ thông:
Cấp cao
Ví dụ
The senior analyst provided a crucial report to the leadership team.
Chuyên viên phân tích cấp cao đã cung cấp một báo cáo quan trọng cho ban lãnh đạo.
Xem thêm

Older and more experienced than other people in a group.

Liên quan đến người có tuổi đời hoặc kinh nghiệm vượt trội hơn so với các thành viên khác trong một nhóm hoặc tổ chức.
Nghĩa phổ thông:
Cấp cao
Ví dụ
As the senior member of the committee, she often shared insights from her many years of experience.
Với tư cách là thành viên kỳ cựu của ủy ban, cô ấy thường chia sẻ những góc nhìn sâu sắc từ kinh nghiệm dày dặn của mình.
Xem thêm

senior
adjective
(OLDER)

ipa us/ˈsiː·njər/
[ before Noun ]

Older

Có tuổi đời cao hơn.
Nghĩa phổ thông:
Lớn tuổi.
Ví dụ
Many organizations have a senior management team responsible for making major decisions.
Nhiều tổ chức có một đội ngũ quản lý cấp cao chịu trách nhiệm đưa ra các quyết định quan trọng.
Xem thêm

Used after a man's name to show he is the older of two people in the same family with the same name

Được sử dụng theo sau tên của một người đàn ông để chỉ rõ người đó là người lớn tuổi hơn trong hai cá nhân cùng họ tên trong cùng một gia đình.
Ví dụ
To distinguish them, everyone called the grandfather peter smith senior and his grandson peter smith junior.
Để phân biệt, mọi người gọi ông nội peter smith là peter smith lớn và cháu trai peter smith là peter smith bé.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect