bg header

sentimental

EN - VI
Definitions
Form and inflection

sentimental
adjective

ipa us/ˌsen·ɾəˈmen·ɾəl/

Guided by strong feelings about happy memories, rather than by logic or facts.

Được chi phối bởi những cảm xúc mạnh mẽ liên quan đến ký ức hạnh phúc, hơn là bởi lý trí hoặc các sự kiện thực tế.
Nghĩa phổ thông:
Đa cảm
Ví dụ
Despite the high cost, he felt a sentimental attachment to his childhood home and didn't want to sell it.
Mặc dù chi phí cao, anh ấy vẫn nặng lòng với ngôi nhà tuổi thơ của mình và không muốn bán nó.
Xem thêm

Too focused on feelings, especially love or sadness

Thiên về cảm xúc một cách thái quá, đặc biệt là tình yêu hoặc nỗi buồn.
Nghĩa phổ thông:
Đa cảm
Ví dụ
His sentimental poem focused heavily on lost love and past happiness.
Bài thơ thấm đượm tình cảm của anh ấy xoáy sâu vào tình yêu đã mất và những niềm hạnh phúc trong quá khứ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect