bg header

sentinel

EN - VI
Definitions
Form and inflection

sentinel
noun

ipa us/ˈsen·ɾɪ·nəl/

A person employed to guard something

Một người được giao nhiệm vụ canh gác hoặc bảo vệ một vật thể, địa điểm hoặc khu vực.
Nghĩa phổ thông:
Người canh gác
Ví dụ
A lone sentinel stood watch at the castle gates, observing the path below.
Một lính canh đơn độc đứng gác tại cổng lâu đài, dõi theo con đường bên dưới.
Xem thêm

A word used as part of the title for some newspapers.

Một từ được dùng làm một phần trong tên gọi của một số tờ báo.
Ví dụ
The morning delivery brought the latest edition of the daily sentinel to her doorstep.
Tờ daily sentinel số mới nhất được giao đến tận cửa nhà cô vào sáng nay.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect