bg header

sequence

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

sequence
noun
(ORDERED SERIES)

ipa us/ˈsiː·kwəns/
[ Countable ]
Xem thêm

A set of connected things or events, or the way they are arranged one after another.

Một tập hợp các sự vật hoặc sự kiện có liên quan với nhau, hoặc cách thức chúng được sắp xếp theo một trình tự nhất định.
Nghĩa phổ thông:
Trình tự
Ví dụ
The scientist observed the sequence of chemical reactions.
Nhà khoa học đã quan sát chuỗi phản ứng hóa học.
Xem thêm
[ Countable ]
Xem thêm

A set of musical notes played multiple times at a higher or lower sound level.

Một chuỗi các nốt nhạc được lặp lại nhiều lần ở cao độ cao hơn hoặc thấp hơn.
Ví dụ
The jazz musician improvised, taking a familiar sequence and performing it lower each time.
Nghệ sĩ nhạc jazz ngẫu hứng, sử dụng một chuỗi âm hình quen thuộc và hạ âm nó mỗi lần.
Xem thêm

sequence
noun
(PART OF FILM)

ipa us/ˈsiː·kwəns/
[ Countable ]

A part of a movie that shows a particular event or a related series of events.

Một phân đoạn trong phim điện ảnh miêu tả một sự kiện cụ thể hoặc một chuỗi các sự kiện có liên quan.
Nghĩa phổ thông:
Phân cảnh
Ví dụ
Many viewers found the chase sequence to be the most thrilling part of the movie.
Nhiều người xem thấy cảnh rượt đuổi là phần gay cấn nhất của bộ phim.
Xem thêm

sequence
verb

ipa us/ˈsiː·kwəns/

To put things together in a certain order, or find out the order they are in

Sắp xếp các thành phần theo một trật tự cụ thể, hoặc xác định trật tự của các thành phần đó.
Nghĩa phổ thông:
Xếp thứ tự
Ví dụ
The team will sequence the genes to understand their function.
Nhóm sẽ giải trình tự các gen để hiểu chức năng của chúng.
Xem thêm

To find out the exact order of chemical units in dna

Giải mã trình tự chính xác của các đơn vị hóa học trong dna.
Nghĩa phổ thông:
Giải trình tự
Ví dụ
The lab plans to sequence the newly discovered bacteria's dna.
Phòng thí nghiệm có kế hoạch giải trình tự dna của loại vi khuẩn mới được phát hiện.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect