bg header

sergeant

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

sergeant
noun
(SOLDIER)

ipa us/ˈsɑːr·dʒənt/

A soldier of middle rank

Một quân nhân có quân hàm trung cấp.
Nghĩa phổ thông:
Trung sĩ
Ví dụ
After years of service, the soldier was promoted to sergeant.
Sau nhiều năm phục vụ, người lính được thăng cấp trung sĩ.
Xem thêm

sergeant
noun
(POLICE OFFICER)

ipa us/ˈsɑːr·dʒənt/

A police officer who holds a rank that is above a constable but below an inspector in some countries, or below a captain in the us.

Một sĩ quan cảnh sát nắm giữ cấp bậc cao hơn cấp bậc hạ sĩ (constable) nhưng thấp hơn cấp bậc thanh tra (inspector) ở một số quốc gia, hoặc thấp hơn cấp bậc đại úy (captain) tại hoa kỳ.
Nghĩa phổ thông:
Trung sĩ
Ví dụ
A junior officer asked the sergeant for advice on handling a difficult situation.
Một sĩ quan cấp dưới đã hỏi ý kiến vị trung sĩ về cách xử lý một tình huống khó khăn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect