
serum
EN - VI

serumnoun(BLOOD)
C2
The thin, yellow liquid part of blood.
Phần chất lỏng màu vàng, trong suốt của máu.
Nghĩa phổ thông:
Huyết thanh
Ví dụ
In the laboratory, specialized equipment is used to separate the serum from other blood components.
Trong phòng thí nghiệm, thiết bị chuyên dụng được sử dụng để tách huyết thanh ra khỏi các thành phần máu khác.
Xem thêm
C2
A liquid taken from an animal's blood and given to a person to fight infections or poisons.
Một chất lỏng được chiết tách từ máu của động vật và được sử dụng để tiêm hoặc truyền cho người nhằm chống lại các tác nhân gây nhiễm trùng hoặc chất độc.
Nghĩa phổ thông:
Huyết thanh
Ví dụ
The doctor injected the anti-venom serum into the snakebite victim's arm.
Bác sĩ đã tiêm huyết thanh giải độc vào cánh tay nạn nhân bị rắn cắn.
Xem thêm
serumnoun(BEAUTY PRODUCT)
C1
A liquid product used to make your hair or skin better and less dry.
Một chế phẩm dạng lỏng được sử dụng nhằm mục đích cải thiện tình trạng và giảm thiểu khô ráp cho tóc hoặc da.
Nghĩa phổ thông:
Tinh chất
Ví dụ
She applied a small amount of serum to her face every night to keep her skin soft.
Cô ấy thoa một lượng nhỏ tinh chất lên mặt mỗi tối để giúp da mềm mại.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


