bg header

serve

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

serve
noun

ipa us/sɜrv/

In sports like tennis, the action of hitting the ball to start the game.

Trong các môn thể thao như quần vợt, hành động đánh bóng để bắt đầu trận đấu.
Nghĩa phổ thông:
Giao bóng
Ví dụ
The tennis player prepared for a powerful serve.
Tay vợt chuẩn bị cho một cú giao bóng mạnh mẽ.
Xem thêm

serve
verb
(PROVIDE FOOD/DRINK)

ipa us/sɜrv/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To provide food or drinks

Cung cấp thức ăn hoặc đồ uống.
Nghĩa phổ thông:
Phục vụ
Ví dụ
The hotel restaurant serves a variety of local dishes for dinner.
Nhà hàng khách sạn phục vụ nhiều món ăn địa phương vào bữa tối.
Xem thêm

serve
verb
(WORK)

ipa us/sɜrv/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To work for or perform duties for someone or something

Thực hiện công việc hoặc đảm nhiệm các nhiệm vụ/nghĩa vụ cho một cá nhân hoặc một thực thể nào đó.
Nghĩa phổ thông:
Phục vụ
Ví dụ
Many people choose to serve their country through various forms of public service.
Nhiều người chọn phục vụ đất nước thông qua nhiều hình thức dịch vụ công khác nhau.
Xem thêm

serve
verb
(HELP ACHIEVE)

ipa us/sɜrv/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To help make something happen or to be used as something

Đóng vai trò hỗ trợ hoặc góp phần thúc đẩy một sự kiện, kết quả; hoặc được sử dụng với tư cách hay chức năng của một thứ cụ thể.
Ví dụ
The new policy aims to serve the community by improving public services.
Chính sách mới nhằm phục vụ cộng đồng bằng cách cải thiện các dịch vụ công.
Xem thêm
[ Intransitive ]
Xem thêm

To help or benefit someone or something

Giúp đỡ hoặc mang lại lợi ích cho ai đó hoặc cái gì đó.
Nghĩa phổ thông:
Phục vụ
Ví dụ
Learning new skills can serve you well in your career.
Học hỏi những kỹ năng mới có thể đem lại nhiều lợi ích cho sự nghiệp của bạn.
Xem thêm

serve
verb
(PROVIDE STH NECESSARY)

ipa us/sɜrv/
[ Transitive ]

To give what is needed.

Cung cấp những gì cần thiết hoặc đáp ứng yêu cầu.
Ví dụ
A good leader should strive to serve the needs of their team members.
Một nhà lãnh đạo giỏi cần nỗ lực đáp ứng nhu cầu của các thành viên trong nhóm.
Xem thêm

serve
verb
(DEAL WITH CUSTOMER)

ipa us/sɜrv/
[ Transitive ]

To help a customer in a shop, restaurant, or hotel by taking their order, showing them items, or selling things to them.

Thực hiện việc hỗ trợ hoặc phục vụ khách hàng tại các cơ sở kinh doanh như cửa hàng, nhà hàng, hoặc khách sạn, bao gồm các hoạt động như nhận đơn hàng, giới thiệu mặt hàng hoặc thực hiện giao dịch bán hàng.
Nghĩa phổ thông:
Phục vụ
Ví dụ
The hotel front desk staff are trained to serve guests efficiently upon arrival.
Đội ngũ lễ tân khách sạn được đào tạo để phục vụ khách một cách hiệu quả ngay khi họ đến.
Xem thêm

serve
verb
(SPEND TIME)

ipa us/sɜrv/
[ Transitive ]

To do something for a certain length of time

Thực hiện một nhiệm vụ, công việc hoặc giữ một vị trí trong một khoảng thời gian cụ thể.
Ví dụ
He will serve a two-year apprenticeship to gain practical skills in the trade.
Anh ấy sẽ học việc trong hai năm để trau dồi kỹ năng thực tế trong nghề.
Xem thêm

serve
verb
(HIT BALL)

ipa us/sɜrv/
[ Intransitive ]
Xem thêm

To hit a ball towards another player to begin play in a sports game.

Thực hiện một cú đánh bóng về phía người chơi khác nhằm mục đích khởi động lượt chơi trong một trận đấu thể thao.
Nghĩa phổ thông:
Giao bóng
Ví dụ
It was her turn to serve, and she aimed for the far corner of the court.
Đến lượt cô ấy giao bóng, và cô ấy nhắm vào góc xa của sân.
Xem thêm

serve
verb
(GIVE DOCUMENT)

ipa us/sɜrv/
[ Transitive ]

To give someone a legal document that demands they appear in court or follow an order.

Trao hoặc giao một văn bản pháp lý cho một người, yêu cầu người đó phải trình diện trước tòa án hoặc tuân thủ một án lệnh.
Nghĩa phổ thông:
Tống đạt
Ví dụ
The lawyer decided to serve the legal papers to the company's owner.
Luật sư quyết định tống đạt giấy tờ pháp lý cho chủ sở hữu công ty.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect