bg header

service centre

EN - VI
Definitions

service centre
noun

A place where products, equipment, or vehicles are checked and repaired, and where you can buy parts.

Một cơ sở hoặc địa điểm chuyên cung cấp dịch vụ kiểm tra, bảo dưỡng, sửa chữa cho các loại sản phẩm, thiết bị hoặc phương tiện, đồng thời là nơi khách hàng có thể mua các linh kiện và phụ tùng thay thế.
Nghĩa phổ thông:
Trung tâm dịch vụ
Ví dụ
The car's engine light came on, so i drove it straight to the nearest service centre.
Đèn báo lỗi động cơ của xe sáng lên, nên tôi lái xe thẳng đến xưởng dịch vụ gần nhất.
Xem thêm

service centre
noun

A place where a company helps customers with its products or services.

Một địa điểm nơi một công ty hỗ trợ khách hàng về các sản phẩm hoặc dịch vụ của mình.
Nghĩa phổ thông:
Trung tâm dịch vụ
Ví dụ
For help setting up the new software, he contacted the company's service centre through their website.
Để được hỗ trợ thiết lập phần mềm mới, anh ấy liên hệ với trung tâm hỗ trợ khách hàng của công ty qua trang web của họ.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect