bg header

setter

EN - VI
Definitions
Form and inflection

setter
noun
(DOG)

ipa us/ˈseɾ·ər/

A type of long-haired dog trained to help hunters find birds or animals to shoot.

Một loại chó lông dài được huấn luyện để giúp thợ săn tìm chim hoặc động vật để bắn.
Nghĩa phổ thông:
Chó săn lông dài
Ví dụ
The hunter praised his reliable setter for pointing out the hidden quail in the thick brush.
Người thợ săn khen ngợi chú chó săn đáng tin cậy của mình vì đã chỉ điểm con chim cút ẩn nấp trong bụi rậm.
Xem thêm

setter
noun
(SPORTS)

ipa us/ˈseɾ·ər/

A volleyball player whose job is to pass the ball over their head to a teammate so that teammate can hit the ball over the net.

Một vận động viên bóng chuyền có nhiệm vụ chuyền bóng bằng hai tay qua đầu cho đồng đội, nhằm tạo cơ hội để đồng đội thực hiện cú tấn công bóng qua lưới.
Nghĩa phổ thông:
Chuyền hai
Ví dụ
As the opposing team's serve came over, the setter prepared to orchestrate their team's next play.
Khi quả giao bóng của đội đối thủ bay sang, chuyền hai chuẩn bị tổ chức đợt tấn công tiếp theo cho đội mình.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect