
setting-up
EN - VI

setting-upadjective
B2
→ setup adjective
Liên quan đến hoặc dùng để thiết lập, cài đặt, hoặc chuẩn bị một hệ thống, thiết bị, hoặc một sự sắp đặt nào đó.
Ví dụ
Simple setting-up instructions are included with every device.
Hướng dẫn cài đặt đơn giản đi kèm với mỗi thiết bị.
Xem thêm
setting-upadjective
C1
Describing a fee charged by a financial company when you first put money into an investment.
Mô tả một khoản phí do công ty tài chính thu khi khách hàng lần đầu tiên gửi tiền vào một khoản đầu tư.
Nghĩa phổ thông:
Phí thiết lập
Ví dụ
Potential clients often inquire about the setting-up fees before opening an account.
Khách hàng tiềm năng thường tìm hiểu về các khoản phí mở tài khoản trước khi mở tài khoản.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


