
several
EN - VI

severalpronoun
A2
A small, unspecified number or amount, more than a few but not a lot.
Một số lượng hoặc mức độ nhỏ, không xác định, nhiều hơn một vài nhưng không phải rất nhiều.
Nghĩa phổ thông:
Một vài
Ví dụ
Vài con chim đã đậu trên máng ăn trong vườn sáng nay.
Xem thêm
severaladjective
B1
Separate or different
Riêng biệt hoặc khác nhau.
Ví dụ
The expert identified several factors contributing to the complex issue.
Chuyên gia đã chỉ ra nhiều yếu tố khác nhau góp phần vào vấn đề phức tạp.
Xem thêm
severaldeterminer
A2
An amount that is more than a few but not a large number.
Một lượng nhiều hơn một vài nhưng không phải là một số lượng lớn.
Nghĩa phổ thông:
Một số
Ví dụ
We waited for several minutes for the bus to arrive at the stop.
Chúng tôi đã chờ đợi vài phút để xe buýt đến điểm dừng.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


