
share
EN - VI

sharenoun(PART)
B2
[ Countable ]
Xem thêm
A portion of something that has been split up among multiple people
Một phần được phân chia từ một tổng thể cho nhiều người hoặc đối tượng khác nhau.
Nghĩa phổ thông:
Một phần được chia
Ví dụ
The company's earnings were divided, and each employee received a small share as a bonus.
Lợi nhuận của công ty được chia, và mỗi nhân viên nhận được một khoản thưởng nhỏ.
Xem thêm
B2
[ Countable ]
Xem thêm
A piece of something that many people are doing or working on together
Một phần của một tổng thể hoặc một hoạt động chung mà nhiều người cùng tham gia thực hiện hoặc đóng góp.
Nghĩa phổ thông:
Phần
Ví dụ
The team divided the tasks, so each person knew their share .
Đội chia nhau công việc, để mỗi người biết phần việc của mình.
Xem thêm
sharenoun(PART OF A BUSINESS)
C2
[ Countable ]
A small piece of a company's ownership that people can buy.
Một phần nhỏ quyền sở hữu của một công ty, có thể được mua bán bởi công chúng.
Nghĩa phổ thông:
Cổ phiếu
Ví dụ
She decided to invest in the new technology company by purchasing several shares .
Cô ấy quyết định đầu tư vào công ty công nghệ mới bằng cách mua một vài cổ phiếu.
Xem thêm
sharenoun(SOCIAL MEDIA)
B2
[ Countable ]
An instance of content being posted or reposted on a social media platform.
Một lượt nội dung được đăng tải hoặc đăng lại trên một nền tảng mạng xã hội.
Nghĩa phổ thông:
Chia sẻ
Ví dụ
One widely circulated share helped the small business reach a much larger audience.
Một lượt chia sẻ lan tỏa mạnh mẽ đã giúp doanh nghiệp nhỏ tiếp cận được lượng khán giả lớn hơn nhiều.
Xem thêm
shareverb
A2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To use or have something together with other people
Sử dụng hoặc sở hữu một thứ gì đó cùng với những người khác.
Nghĩa phổ thông:
Chia sẻ
Ví dụ
Many people share an apartment to save money.
Nhiều người ở chung căn hộ để tiết kiệm tiền.
Xem thêm
A2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To divide something, such as food or money, and give a part of it to someone else
Phân chia một thứ gì đó, chẳng hạn như thức ăn hoặc tiền bạc, và trao một phần cho người khác.
Nghĩa phổ thông:
Chia sẻ
Ví dụ
The friends agreed to share the pizza equally among themselves.
Những người bạn đồng ý chia đều chiếc pizza cho nhau.
Xem thêm
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To have the same feeling, quality, or experience as others.
Có cùng cảm xúc, phẩm chất hoặc trải nghiệm với những người khác.
Nghĩa phổ thông:
Có chung
Ví dụ
The two colleagues often share similar ideas about problem-solving.
Hai đồng nghiệp thường có chung quan điểm trong việc giải quyết vấn đề.
Xem thêm
B1
[ Transitive ]
To post something on an online platform for others to see, or to show others something that someone else posted there.
Đăng tải nội dung lên một nền tảng trực tuyến để công khai cho người khác xem, hoặc hiển thị cho người khác thấy một nội dung đã được người khác đăng tải trên nền tảng đó.
Nghĩa phổ thông:
Chia sẻ
Ví dụ
The student decided to share the interesting news article with their classmates on the school's online forum.
Học sinh quyết định chia sẻ bài báo thú vị với các bạn cùng lớp trên diễn đàn trực tuyến của trường.
Xem thêm
B2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To each do a part of an activity with one or more other people.
Thực hiện một phần của một hoạt động cùng với một hoặc nhiều người khác.
Nghĩa phổ thông:
Chia sẻ
Ví dụ
During the hike, they agreed to share carrying the heavy backpack.
Trong chuyến đi bộ đường dài, họ đồng ý thay phiên nhau mang vác chiếc ba lô nặng.
Xem thêm
C1
[ Transitive ]
To tell another person your thoughts, feelings, or ideas
Truyền đạt hoặc biểu lộ những suy nghĩ, cảm xúc, hoặc ý tưởng của một người cho người khác.
Nghĩa phổ thông:
Chia sẻ
Ví dụ
She felt comfortable enough to share her deepest feelings with her friend.
Cô ấy cảm thấy đủ thoải mái để tâm sự những tâm tư sâu kín nhất của mình với bạn.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


