bg header

shared ownership

EN - VI
Definitions

shared ownership
noun

ipa us/ˌʃerd ˈoʊ·nər·ʃɪp/

A way for someone to buy only a part of a home they live in and pay rent on the remaining part, often to the local government.

Một phương thức cho phép cá nhân mua một phần của căn nhà mà họ sinh sống và trả tiền thuê cho phần còn lại, thường là cho chính quyền địa phương.
Ví dụ
Rather than renting entirely, the family opted for shared ownership, meaning they bought 25% of the house and paid rent on the other 75%.
Thay vì thuê toàn bộ, gia đình đã chọn hình thức sở hữu chia sẻ, nghĩa là họ đã mua 25% ngôi nhà và trả tiền thuê cho 75% còn lại.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect