bg header

shaver

EN - VI
Definitions
Form and inflection

shaver
noun
(FOR SHAVING)

ipa us/ˈʃeɪ·vər/

An electric device used to cut hair off a person's face or body.

Thiết bị điện dùng để loại bỏ lông/tóc trên mặt hoặc cơ thể con người.
Nghĩa phổ thông:
Máy cạo râu
Ví dụ
She plugged in her shaver before her morning routine to ensure a smooth finish.
Cô ấy cắm điện chiếc máy cạo râu trước khi thực hiện thói quen buổi sáng để đảm bảo cạo được thật mịn màng.
Xem thêm

shaver
noun
(YOUNG MAN)

ipa us/ˈʃeɪ·vər/

A young man or boy

Một người đàn ông trẻ tuổi hoặc một cậu bé.
Ví dụ
The energetic shaver spent the entire afternoon exploring the woods behind his house.
Cậu bé hiếu động đã dành cả buổi chiều để khám phá khu rừng phía sau nhà.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect