bg header

shelf

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

shelf
noun

ipa us/ʃelf/

A flat, long board, often attached to a wall or in a cabinet, used for holding items.

Một tấm ván phẳng, dài, thường được gắn cố định vào tường hoặc đặt bên trong tủ, dùng để đỡ hoặc trưng bày các vật phẩm.
Nghĩa phổ thông:
Kệ
Ví dụ
Dust had settled on the top shelf of the pantry.
Bụi đã bám đầy trên chiếc kệ trên cùng của tủ đựng thức ăn.
Xem thêm

A flat rock surface found either beneath the water or on a cliff.

Một bề mặt đá phẳng được tìm thấy dưới mặt nước hoặc trên vách đá.
Nghĩa phổ thông:
Thềm đá
Ví dụ
Fish often gather near the edge of the underwater shelf to find food.
Cá thường tụ tập gần rìa thềm ngầm để kiếm ăn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect