
ship
EN - VI

shipnoun(BOAT)
A2
A large boat that moves on water, especially over the sea
Một loại phương tiện thủy cỡ lớn có khả năng di chuyển trên mặt nước, đặc biệt là trên biển.
Nghĩa phổ thông:
Tàu
Ví dụ
A cruise ship arrived in the harbor, bringing many travelers to the city.
Một chiếc tàu du lịch đã cập cảng, mang theo nhiều du khách đến thành phố.
Xem thêm
shipnoun(RELATIONSHIP)
C1
A connection between real people or characters in a story, often imagined or supported by their fans.
Một mối liên kết hoặc quan hệ giữa các cá nhân có thật hoặc nhân vật hư cấu, thường được người hâm mộ tưởng tượng hoặc ủng hộ.
Nghĩa phổ thông:
Thuyền
Ví dụ
People often argue over which ship is better in their favorite television show.
Mọi người thường tranh cãi xem thuyền nào hay hơn trong chương trình truyền hình yêu thích của họ.
Xem thêm
shipverb(SEND GOODS)
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To send items using air, train, or road transport, or for items to be sent this way.
Việc gửi các vật phẩm hoặc hàng hóa bằng các phương tiện vận tải như đường hàng không, đường sắt, hoặc đường bộ; hoặc việc các vật phẩm/hàng hóa được vận chuyển theo cách này.
Nghĩa phổ thông:
Vận chuyển
Ví dụ
Many online stores ship items directly to customers' homes.
Nhiều cửa hàng trực tuyến giao hàng trực tiếp đến tận nhà khách hàng.
Xem thêm
B1
[ Intransitive ]
Xem thêm
To make a product, especially a computer product, ready for people to buy, or for the product to become ready for purchase.
Đưa một sản phẩm, đặc biệt là sản phẩm công nghệ, vào trạng thái sẵn sàng để được phát hành và bán ra thị trường; hoặc mô tả trạng thái sản phẩm đã sẵn sàng cho việc mua.
Nghĩa phổ thông:
Phát hành
Ví dụ
Our team needs to fix the last few bugs before we can ship the software update to all users.
Đội ngũ của chúng tôi cần khắc phục vài lỗi cuối cùng trước khi có thể phát hành bản cập nhật phần mềm cho tất cả người dùng.
Xem thêm
B2
[ Transitive ]
To send goods by water, usually by sea
Vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy, chủ yếu là đường biển.
Ví dụ
It takes several weeks to ship the raw materials from one continent to another.
Phải mất vài tuần để vận chuyển nguyên vật liệu từ lục địa này sang lục địa khác.
Xem thêm
shipverb(RELATIONSHIP)
C2
[ Intransitive ]
Xem thêm
To want two people, either real or from a story, to be in a romantic relationship, or to be very keen on a real couple's relationship.
Thể hiện mong muốn hoặc sự ủng hộ mạnh mẽ đối với một mối quan hệ tình cảm lãng mạn giữa hai cá nhân (có thật hoặc hư cấu), hoặc bày tỏ sự quan tâm sâu sắc đến mối quan hệ của một cặp đôi hiện hữu.
Nghĩa phổ thông:
Đẩy thuyền
Ví dụ
She found herself shipping the rivals in the book, hoping they would eventually fall in love.
Cô ấy thấy mình đang đẩy thuyền hai nhân vật đối thủ trong cuốn sách, hy vọng cuối cùng họ sẽ yêu nhau.
Xem thêm
shipsuffix
Khi được sử dụng làm tiền tố/hậu tố, cách phát âm chỉ mang tính tham khảo.
C2
The state of being or having a specific rank, role, skill, or connection
Trạng thái hoặc tình trạng của việc là hoặc có một cấp bậc, vai trò, kỹ năng, hoặc mối liên hệ cụ thể.
Ví dụ
Her natural leadership helped the group successfully complete the task.
Tố chất lãnh đạo bẩm sinh của cô ấy đã giúp cả nhóm hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


