bg header

shisha bar

EN - VI
Definitions

shisha bar
noun

ipa us/ˈʃiː·ʃə ˌbɑːr/

A place where people can sit and smoke shisha, which involves smoking tobacco through a pipe where smoke passes through water.

Một địa điểm công cộng nơi mọi người có thể ngồi và hút shisha, một hình thức hút thuốc lá sử dụng đường ống dẫn khói đi qua nước trước khi hít vào.
Nghĩa phổ thông:
Quán shisha
Ví dụ
After dinner, they decided to relax at a shisha bar for a few hours.
Sau bữa tối, họ quyết định ghé quán shisha thư giãn vài tiếng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect