
shortlist
EN - VI

shortlistnoun
C1
A smaller list of people considered most suitable for a job or award, selected from a larger group, from which the final choice will be made.
Một danh sách rút gọn các ứng viên hoặc cá nhân được đánh giá là phù hợp nhất cho một vị trí công việc hoặc giải thưởng, đã được chọn lọc từ một nhóm lớn hơn, và từ đó sẽ đưa ra lựa chọn cuối cùng.
Nghĩa phổ thông:
Danh sách rút gọn
Ví dụ
For the annual competition, the panel announced a shortlist of ten outstanding projects.
Trong khuôn khổ cuộc thi thường niên, ban giám khảo đã công bố danh sách rút gọn gồm mười dự án xuất sắc.
Xem thêm
shortlistverb
C1
To pick someone or something to be part of a small list of final candidates.
Lựa chọn hoặc đưa một cá nhân hoặc một đối tượng nào đó vào danh sách rút gọn các ứng cử viên hoặc các lựa chọn được xét duyệt cuối cùng.
Nghĩa phổ thông:
Đưa vào danh sách rút gọn
Ví dụ
It took the judges several hours to shortlist the best entries for the art competition.
Ban giám khảo đã mất vài giờ để chọn lọc những tác phẩm xuất sắc nhất cho cuộc thi nghệ thuật.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


