
showcase
EN - VI

showcasenoun(CONTAINER)
C1
A glass box where important things are put to be seen and kept safe.
Một tủ hoặc hộp bằng kính được dùng để trưng bày và bảo quản các vật phẩm quan trọng.
Nghĩa phổ thông:
Tủ trưng bày
Ví dụ
Shoppers stopped to look at the shiny new watches displayed in the jewelry store's showcase .
Khách hàng dừng lại ngắm nhìn những chiếc đồng hồ mới sáng loáng được trưng bày trong tủ kính của cửa hàng trang sức.
Xem thêm
showcasenoun(OPPORTUNITY)
C1
A place or event that lets the best features of something be seen.
Một địa điểm hoặc sự kiện được sử dụng để phô bày, trưng bày hoặc làm nổi bật những đặc điểm ưu việt nhất của một đối tượng.
Nghĩa phổ thông:
Nơi phô diễn
Ví dụ
The new building's design is a stunning showcase for innovative architecture.
Thiết kế của tòa nhà mới là một minh chứng ấn tượng cho kiến trúc đổi mới.
Xem thêm
showcaseverb
C1
To display the best parts of something
Trưng bày, trình bày hoặc làm nổi bật những khía cạnh xuất sắc nhất của một đối tượng, sự việc hoặc cá nhân.
Nghĩa phổ thông:
Làm nổi bật
Ví dụ
The company's new software aims to showcase its advanced encryption features.
Phần mềm mới của công ty nhằm phô diễn các tính năng mã hóa tiên tiến của mình.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


