bg header

signer

EN - VI
Definitions
Form and inflection

signer
noun

ipa us/ˈsaɪ·nər/

An individual or group that has signed an official document.

Một cá nhân hoặc một nhóm đã ký vào một văn bản chính thức.
Nghĩa phổ thông:
Người ký
Ví dụ
As the final signer, she carefully reviewed the terms before adding her name.
Là người ký cuối cùng, cô ấy đã xem xét kỹ lưỡng các điều khoản trước khi đặt bút ký.
Xem thêm

A person who uses sign language.

Người sử dụng ngôn ngữ ký hiệu.
Ví dụ
As an experienced signer, she could fluidly interpret complex conversations.
Là một phiên dịch viên ngôn ngữ ký hiệu giàu kinh nghiệm, cô ấy có thể thông dịch trôi chảy các cuộc trò chuyện phức tạp.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect