bg header

simulation

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

simulation
noun

ipa us/ˌsɪm·jəˈleɪ·ʃən/
[ Countable ]
Xem thêm

A copy of a real situation or event used for learning or practice, or the act of making such a copy.

Một bản sao của một tình huống hoặc sự kiện thực tế được sử dụng cho mục đích học tập hoặc luyện tập, hoặc hành động tạo ra bản sao đó.
Nghĩa phổ thông:
Mô phỏng
Ví dụ
New medical students practiced complex surgical procedures on a detailed simulation before operating on real patients.
Các sinh viên y khoa mới đã thực hành các quy trình phẫu thuật phức tạp trên một mô hình mô phỏng chi tiết trước khi tiến hành phẫu thuật trên bệnh nhân thật.
Xem thêm
[ Uncountable ]

In football, the act of pretending to be fouled in order to unfairly gain a penalty or free kick.

Trong bóng đá, hành vi giả vờ bị phạm lỗi nhằm mục đích giành một quả phạt đền hoặc quả đá phạt một cách không công bằng.
Nghĩa phổ thông:
Ăn vạ
Ví dụ
Fans booed loudly, convinced it was a case of simulation when the forward collapsed in the box.
Người hâm mộ la ó ầm ĩ, tin chắc đó là một pha ăn vạ khi tiền đạo đổ gục trong vòng cấm.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect