bg header

sitter

EN - VI
Definitions
Form and inflection

sitter
noun
(PERSON)

ipa us/ˈsɪɾ·ər/

A person who is getting their portrait painted.

Một người được vẽ hoặc sơn chân dung.
Nghĩa phổ thông:
Người ngồi mẫu
Ví dụ
The artist asked the sitter to hold still for a few more minutes to capture the final details.
Họa sĩ yêu cầu người mẫu giữ nguyên tư thế thêm vài phút nữa để hoàn thiện các chi tiết cuối cùng.
Xem thêm

sitter
noun
(MISSED GOAL/CATCH)

ipa us/ˈsɪɾ·ər/

An easy chance to score a goal or catch a ball that a player misses.

Một cơ hội ghi bàn hoặc bắt bóng tưởng chừng rất dễ dàng nhưng lại bị cầu thủ bỏ lỡ.
Nghĩa phổ thông:
Cơ hội mười mươi
Ví dụ
Despite being perfectly positioned, the striker failed to convert the sitter into a goal.
Dù có vị trí thuận lợi, tiền đạo vẫn không thể tận dụng cơ hội mười mươi để ghi bàn.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect