bg header

skate

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Idioms

skate
noun
(BOOT)

ipa us/skeɪt/
[ Countable ]

A type of boot with a metal blade for gliding on ice, or a boot with wheels for rolling on hard surfaces.

Một loại giày bốt có gắn lưỡi kim loại để trượt trên băng, hoặc có gắn bánh xe để di chuyển trên các bề mặt cứng.
Nghĩa phổ thông:
Giày trượt
Ví dụ
She put on her ice skates and stepped onto the frozen pond.
Cô ấy xỏ đôi giày trượt băng và bước ra ao đóng băng.
Xem thêm

skate
noun
(FISH)

ipa us/skeɪt/
[ Countable ]
Xem thêm

A large, flat sea fish that people eat.

Một loài cá biển thân dẹt, kích thước lớn, được con người sử dụng làm thực phẩm.
Nghĩa phổ thông:
Cá đuối
Ví dụ
Fishermen often catch skate in their nets.
Ngư dân thường đánh bắt cá đuối bằng lưới.
Xem thêm

skate
verb

ipa us/skeɪt/

To glide or move across a surface while wearing skates.

Lướt hoặc di chuyển trên một bề mặt khi đang đi giày trượt.
Nghĩa phổ thông:
Trượt
Ví dụ
People often skate along the boardwalk on rollerblades.
Mọi người thường trượt patin dọc theo con đường lát ván.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect