bg header

ski

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation
Idioms

ski
noun

ipa us/skiː/

A long, flat, narrow piece of wood or plastic that curves up at the front, attached to a boot, which helps a person move quickly and easily over snow.

Một tấm ván dài, phẳng và hẹp, thường làm bằng gỗ hoặc nhựa, có phần đầu cong lên, được gắn vào một chiếc ủng (giày trượt), giúp người sử dụng di chuyển nhanh chóng và dễ dàng trên bề mặt tuyết.
Nghĩa phổ thông:
Ván trượt tuyết
Ví dụ
The person carefully adjusted their ski before stepping onto the snow-covered path.
Người đó cẩn thận điều chỉnh chiếc ván trượt của mình trước khi bước lên con đường phủ tuyết.
Xem thêm

ski
verb

ipa us/skiː/

To move over snow on skis

Di chuyển trên tuyết bằng ván trượt tuyết.
Nghĩa phổ thông:
Trượt tuyết
Ví dụ
They spent the afternoon skiing through the quiet forest trails.
Họ dành cả buổi chiều trượt tuyết xuyên qua những con đường mòn trong rừng yên tĩnh.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect