bg header

skinsuit

EN - VI
Definitions
Form and inflection

skinsuit
noun

ipa us/ˈskɪn·suːt/

A full-body outfit made of stretchy fabric that fits tightly to the body, often worn for sports.

Một bộ trang phục toàn thân được làm từ chất liệu vải co giãn, ôm sát cơ thể, thường được mặc trong các hoạt động thể thao.
Nghĩa phổ thông:
Bộ đồ bó sát
Ví dụ
Climbers sometimes wear a protective skinsuit to shield themselves from harsh weather.
Người leo núi đôi khi mặc một bộ đồ liền thân bó sát bảo hộ để che chắn khỏi thời tiết khắc nghiệt.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect