
skunk
EN - VI

skunknoun(ANIMAL)
B2
[ Countable ]
A small, black and white animal from north america that lets out a strong, bad smell as a way to defend itself when it is attacked.
Một loài động vật nhỏ, có lông đen trắng, có nguồn gốc từ bắc mỹ, có khả năng phát ra mùi hôi nồng nặc như một cơ chế tự vệ khi bị tấn công.
Nghĩa phổ thông:
Chồn hôi
Ví dụ
After getting too close to the bush, the hiker recoiled as a skunk sprayed its defensive, pungent fluid directly into the air.
Sau khi đến quá gần bụi cây, người đi bộ khựng lại và lùi ra xa khi một con chồn hôi phun thẳng chất dịch nồng nặc để tự vệ của nó ra không khí.
Xem thêm
skunknoun(PERSON)
C2
[ Countable ]
An unpleasant person
Một cá nhân có tính cách hoặc hành vi gây khó chịu cho người khác.
Nghĩa phổ thông:
Kẻ đáng ghét
Ví dụ
It takes a true skunk to spread false rumors about someone just to gain an advantage.
Chỉ một kẻ tiểu nhân đích thực mới đi rêu rao tin đồn thất thiệt về người khác chỉ để trục lợi.
Xem thêm
skunknoun(DRUG)
Từ này là một dạng của “skunkweed”.

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


