bg header

skunk

EN - VI
Definitions

skunk
noun
(ANIMAL)

ipa us/skʌŋk/
[ Countable ]

A small, black and white animal from north america that lets out a strong, bad smell as a way to defend itself when it is attacked.

Một loài động vật nhỏ, có lông đen trắng, có nguồn gốc từ bắc mỹ, có khả năng phát ra mùi hôi nồng nặc như một cơ chế tự vệ khi bị tấn công.
Nghĩa phổ thông:
Chồn hôi
Ví dụ
After getting too close to the bush, the hiker recoiled as a skunk sprayed its defensive, pungent fluid directly into the air.
Sau khi đến quá gần bụi cây, người đi bộ khựng lại và lùi ra xa khi một con chồn hôi phun thẳng chất dịch nồng nặc để tự vệ của nó ra không khí.
Xem thêm

skunk
noun
(PERSON)

ipa us/skʌŋk/
[ Countable ]

An unpleasant person

Một cá nhân có tính cách hoặc hành vi gây khó chịu cho người khác.
Nghĩa phổ thông:
Kẻ đáng ghét
Ví dụ
It takes a true skunk to spread false rumors about someone just to gain an advantage.
Chỉ một kẻ tiểu nhân đích thực mới đi rêu rao tin đồn thất thiệt về người khác chỉ để trục lợi.
Xem thêm

skunk
noun
(DRUG)

ipa us/skʌŋk/

Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect