bg header

skyscraper

EN - VI
Definitions
Form and inflection
Collocation

skyscraper
noun

ipa us/ˈskaɪˌskreɪ·pər/

A very tall, modern building, often found in a city.

Một công trình kiến trúc cao tầng hiện đại, thường xuất hiện tại các khu vực đô thị.
Nghĩa phổ thông:
Tòa nhà chọc trời
Ví dụ
Visitors could take an elevator to the observation deck on the upper floors of the skyscraper for panoramic views.
Du khách có thể đi thang máy lên đài quan sát ở các tầng cao của tòa nhà chọc trời để ngắm nhìn toàn cảnh.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect