bg header

sledging

EN - VI
Definitions
Form and inflection

sledging
noun
(TRAVELLING BY SLEDGE)

ipa us/ˈsledʒ·ɪŋ/

Traveling on snow using a sledge.

Việc di chuyển trên tuyết bằng xe trượt tuyết.
Nghĩa phổ thông:
Đi xe trượt tuyết
Ví dụ
Many people enjoy sledging as a fun winter activity for all ages.
Nhiều người yêu thích trượt tuyết như một thú vui mùa đông hấp dẫn dành cho mọi lứa tuổi.
Xem thêm

sledging
noun
(INSULTING)

ipa us/ˈsledʒ·ɪŋ/
[ Offensive ]

A sports player insulting an opponent during a game to make them angry.

Hành vi một vận động viên thể thao sử dụng lời lẽ xúc phạm, chế giễu hoặc khiêu khích đối thủ trong một trận đấu, nhằm mục đích làm cho đối thủ tức giận.
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect