bg header

sleeping partner

EN - VI
Definitions

sleeping partner
noun

ipa us/ˌsliː·pɪŋ ˈpɑːrt·nər/

A business partner who provides money but does not help run the company.

Một đối tác kinh doanh cung cấp vốn nhưng không tham gia vào việc điều hành công ty.
Nghĩa phổ thông:
Đối tác thầm lặng
Ví dụ
Sarah became a sleeping partner in the restaurant, investing a large sum but leaving the daily operations to the head chef.
Sarah trở thành đối tác góp vốn của nhà hàng, đầu tư một khoản tiền lớn nhưng giao phó mọi hoạt động hàng ngày cho bếp trưởng.
Xem thêm
Công ty cổ phần công nghệ Prep

MSDN: 0109817671.

Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.

Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh 

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP

Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.

Hotline: 0931 42 8899.

Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.

Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.

CHỨNG NHẬN BỞI
 DMCA protect