
slow burn
EN - VI

slow burnnoun(ACTIVITY)
C2
A period of not much activity
Một giai đoạn mà hoạt động diễn ra chậm chạp hoặc không đáng kể.
Nghĩa phổ thông:
Sự trì trệ
Ví dụ
The new business stayed on a slow burn for its first year, gradually building its customer base.
Trong năm đầu tiên, doanh nghiệp mới hoạt động một cách từ tốn, dần dần xây dựng cơ sở khách hàng.
Xem thêm
slow burnnoun(ANGER)
C2
A slow, controlled show of anger
Sự thể hiện cơn giận một cách chậm rãi, có kiểm soát.
Nghĩa phổ thông:
Cơn giận âm ỉ
Ví dụ
Her initial surprise at the injustice soon settled into a quiet slow burn that was evident in her tight lips.
Sự ngạc nhiên ban đầu của cô trước sự bất công chẳng mấy chốc đã chuyển thành một nỗi tức giận âm ỉ kín đáo, hiện rõ qua đôi môi mím chặt của cô.
Xem thêm

CHƯƠNG TRÌNH HỌC
HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PREP
Có thể bạn quan tâm
Công ty cổ phần công nghệ Prep
MSDN: 0109817671.
Địa chỉ liên hệ: Tòa nhà Vinaconex, 34 Láng Hạ, phường Láng, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HN: Lô 21 C2 Khu đô thị Nam Trung Yên, phường Yên Hòa, TP Hà Nội.
Trung tâm CSKH tại HCM: 288 Pasteur, Phường Xuân Hòa, TP Hồ Chí Minh
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO NGOẠI NGỮ PREP
Phòng luyện ảo - Trải nghiệm thực tế - Công nghệ hàng đầu.
Hotline: 0931 42 8899.
Trụ sở Công ty: Số nhà 20, ngách 234/35 đường Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, TP Hà Nội.
Giấy chứng nhận hoạt động đào tạo, bồi dưỡng số 1309/QĐ-SGDĐT ngày 31 tháng 07 năm 2023 do Sở Giáo dục và Đào tạo Hà Nội cấp.


